Email: congtyxingyi@gmail.com Địa chỉ: 978 Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh
Trang chủ / xe nâng đứng / Xe nâng điện đi bộ lái 1.5 tấn
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Xe nâng điện dòng đi bộ lái tải trọng 1.5 tấn được thiết kế nhỏ gọn, vận hành linh hoạt, tiết kiệm chi phí và phù hợp với môi trường kho hẹp, nhu cầu xếp dỡ hàng hóa tần suất trung bình – thấp trong cự ly ngắn.
Bệ đứng linh hoạt bên hông, cột nâng rộng tầm nhìn và bán kính quay nhỏ, giúp xe dễ dàng vận hành trong không gian hẹp và lối đi nhỏ.
Tay cầm điều khiển kéo dài theo nguyên lý công thái học, mang lại sự thoải mái và khả năng kiểm soát tải chính xác hơn cho người vận hành.
Trang bị bơm thủy lực công suất lớn, cho phép nâng – hạ hàng nhanh chóng, ổn định và hiệu quả.
Nút điều khiển nâng – hạ bố trí ở cả hai bên tay cầm, cho phép thao tác dễ dàng từ bất kỳ bên nào.
Nút điều tốc chậm (crawl speed) trên tay cầm giúp tăng độ chính xác và khả năng kiểm soát khi di chuyển tốc độ thấp trong không gian hạn chế.
Tay cầm tích hợp lò xo hồi, tự động trở về vị trí thẳng đứng khi nhả tay, tăng độ bền sử dụng.
Đèn LED hiển thị dung lượng pin với 4 màu (xanh lá – xanh dương – cam – đỏ), giúp người dùng dễ dàng theo dõi tình trạng pin.
Công tắc nguồn và đèn báo pin tích hợp trực tiếp trên tay cầm, thuận tiện khi vận hành.
Bộ sạc gắn ngoài, tản nhiệt tốt hơn, đồng thời giảm nguy cơ hỏng pin do va đập hoặc rung lắc khi vận hành.
Công tắc vi mô chống nước nhập khẩu từ Đức, hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt: chống bụi, chống ẩm, chịu được nhiệt độ thấp.
Động cơ truyền động nam châm vĩnh cửu, thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, tiêu thụ điện thấp và hiệu suất làm việc cao.
Khung lưới hàn mật độ cao, chắc chắn và bền bỉ, bảo vệ hiệu quả người dùng và thiết bị bên trong.
Khung cột nâng được gia cố bằng gân chịu lực, tăng độ vững chắc và ngăn ngừa hiện tượng đổ trụ khi nâng hàng nặng.
Tích hợp tính năng phanh tự động, giúp xe tự động dừng và phanh khi người dùng thả tay hoặc nhấn tay cầm — đặc biệt an toàn khi xe di chuyển trên dốc hoặc gặp tình huống mất kiểm soát.
Thông số kỹ thuật của xe nâng điện đi bộ lái
| Hãng sản xuất | Unit | JAC | ||||||
| Model | CDD15 | |||||||
| Loại năng lượng | Điện | |||||||
| Hình thức vận hành | Người điều khiển đi bộ | |||||||
| Tải trọng kéo định mức | kg | 1500 | ||||||
| Tâm tải trọng | mm | 600 | ||||||
| Khoảng cách từ trục đến mặt càng | mm | 720 | ||||||
| Chiều dài cơ sở | mm | 1167 | ||||||
| Trọng lượng xe (bao gồm ắc quy) | kg | 415 | 460 | 477 | 495 | 503 | 515 | 525 |
| Loại bánh xe | PU | |||||||
| Kích thước bánh lái | Φ×w(mm) | Φ210×70 | ||||||
| Kích thước bánh chịu tải | Φ×w(mm) | Φ80×70 | ||||||
| Kích thước bánh cân bằng | Φ×w(mm) | Φ115×55 | ||||||
| Số lượng bánh trước/sau (x = bánh dẫn động) | 1x+1/4 | |||||||
| Khoảng cách vệt bánh xe (trước/sau) | mm | 410/535 | ||||||
| Chiều cao nâng tối đa | mm | 1600 | 2000 | 2500 | 3000 | 3300 | 3500 | 4000 |
| Tải trọng tại chiều cao nâng tối đa | kg | 1500 | 1300 | 1100 | 900 | 800 | 700 | 300 |
| Chiều cao trụ nâng khi nâng lên | mm | 2015 | 2452 | 2952 | 3452 | 3752 | 3952 | 4452 |
| Chiều cao trụ khi hạ xuống | mm | 2015 | 1495 | 1745 | 1995 | 2145 | 2245 | 2495 |
| Chiều nâng tự do | mm | 1600 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chiều cao tay cầm khi lái (thấp/cao) | mm | 700/1225 | ||||||
| Chiều cao càng khi hạ thấp | mm | 86 | ||||||
| Chiều dài tổng thể | mm | 1740 | ||||||
| Chiều dài đến mặt trong càng | mm | 590 | ||||||
| Chiều rộng tổng thể | mm | 795 | ||||||
| Kích thước càng | (dày/rộng/dài)(mm) | 60/160/1150 | ||||||
| Chiều rộng càng nâng | mm | 570/695 | ||||||
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu | mm | 26 | ||||||
| Lối đi tối thiểu với pallet 1000×1200 (đặt ngang) | mm | 2074 | ||||||
| Lối đi tối thiểu với pallet 800×1200 (đặt dọc) | mm | 2040 | ||||||
| Bán kính quay tối thiểu | mm | 1342 | ||||||
| Tốc độ di chuyển (có/không tải) | km/h | 4.0/4.2 | ||||||
| Tốc độ nâng (có/không tải) | mm/s | 92/136 | ||||||
| Tốc độ hạ tải (có/không tải) | mm/s | 112/98 | ||||||
| Khả năng leo dốc tối đa (có/không tải) | % | 6/8 | ||||||
| Phanh | Phanh điện từ | |||||||
| Công suất động cơ di chuyển (60 phút) | kW | 0.75 | ||||||
| Công suất động cơ nâng (chu kỳ S3 15%) | kW | 2.2 | ||||||
| Ắc quy theo chuẩn DIN 43531/35/36 A, B , C | Không | |||||||
| Điện áp ắc quy | V/Ah | 2×12/100 | ||||||
| Trọng lượng ắc quy (±5%) | kg | 2×27 | ||||||
| Loại điều khiển truyền động | Điện 1 chiều (DC power) | |||||||
| Độ ồn tại vị trí người vận hành | dB(A) | 69 | ||||||
| Hệ thống lái | Cơ khí | |||||||
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Chúng tôi tự hào được đồng hành cùng nhiều đối tác trong và ngoài nước, mang đến giải pháp nâng hạ tối ưu cho hàng loạt ngành công nghiệp.
Địa chỉ: 978 Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh
Điện thoại: 0933155881
Hotline: 0792211696
Email: congtyxingyi@gmail.com
Chúng tôi chuyên cung cấp các dòng xe nâng chất lượng cao như xe nâng điện, xe nâng dầu, xe nâng LPG và xe nâng chuyên dụng, kèm theo dịch vụ bảo trì - sửa chữa tận nơi và phụ tùng chính hãng. Cam kết giải pháp nâng hạ tối ưu, phù hợp mọi nhu cầu vận hành trong kho bãi, nhà máy và công trường. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá nhanh chóng!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH XING YI
Địa chỉ: 978 Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh
Điện thoại: 0933155881
Hotline: 0792211696
Email: congtyxingyi@gmail.com
@ Bản quyền thuộc về CÔNG TY TNHH XING YI. Giấy phép ĐKKD số 1102009476 - Do: Sở Kế Hoạch & Đầu Tư Long An Cấp ngày 05/05/2022| Designed by Trang vàng Việt Nam.