Email: congtyxingyi@gmail.com Địa chỉ: 978 Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh
Trang chủ / xe nâng điện / Xe nâng điện 1–1.8 tấn - Dòng S
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Xe nâng điện CPD15S/CPD18S sử dụng pin lithium hiện đại, cho thời gian vận hành dài sau mỗi lần sạc. Hệ thống tái tạo năng lượng được tích hợp giúp tối ưu hiệu suất làm việc bằng cách thu hồi điện năng trong quá trình phanh, giảm tốc hoặc đánh lái. Toàn bộ đầu nối và dây cáp được sản xuất từ vật liệu cách điện và chống nước, đảm bảo an toàn tối đa trong môi trường công nghiệp. Ghế lái treo OPS có thể điều chỉnh tiến/lùi và độ ngả lưng, mang lại sự thoải mái và hỗ trợ tối ưu cho người vận hành trong ca làm kéo dài.
Thông số kỹ thuật của xe nâng điện
| Model | CPD15S | CPD18S | ||||
| Đặc điểm | Loại năng lượng | Bình điện | ||||
| Tải trọng nâng định mức | 1500 | 1800 | ||||
| Tâm tải trọng (mm) | 500 | |||||
| Chiều cao nâng tối đa(mm) | 3000 | |||||
| Chiều nâng tự do(mm) | 120 | |||||
| Kích thước càng nâng | Dài × Rộng × Dày(mm) | 1070×100×40 | ||||
| Góc nghiêng trụ nâng | Trước/Sau | 6°/10° | ||||
| Bán kính quay tối thiểu(mm) | 1930 | |||||
| Chiều rộng lối xếp hàng vuông góc tối thiểu(mm) | 3507 | |||||
| Chiều rộng lối đi vuông góc tối thiểu (mm) | 2130 | |||||
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) | 100 | |||||
| Chiều cao khung bảo vệ cabin (mm) | 2060 | |||||
| Chiều cao từ ghế ngồi đến khung bảo vệ (mm) | 1020 | |||||
| Phần nhô trước(mm) | 407 | |||||
| Hiệu suất | Tốc độ di chuyển tối đa | Có tải(km/h) | 13 | |||
| Không tải(km/h) | 14 | |||||
| Tốc độ nâng tối đa | Có tải(mm/s) | 240 | 300 | 240 | 300 | |
| Không tải(mm/s) | 400 | |||||
| Tốc độ hạ tải tối đa | Có tải(mm/s) | 410 | ||||
| Không tải(mm/s) | 450 | |||||
| Khả năng leo dốc tối đa (%) | 15 | |||||
| Kích thước tổng thể | Chiều dài tổng thể | (không tính càng(mm) | 2130 | |||
| Chiều rộng tổng thể (mm) | 1128 | |||||
| Chiều cao trụ nâng tối đa (có lưng tựa hàng) | 4035 | |||||
| Chiều cao trụ khi hạ thấp(mm) | 1990 | |||||
| Hệ thống điện | Lốp xe | Bánh trước | 21×8-9-16PR | |||
| Bánh sau | 16×6-8-16PR | |||||
| Chiều dài cơ sở(mm) | 1415 | |||||
| Vệt bánh xe | Trước/Sau(mm) | 928/958 | ||||
| Trọng lượng xe | không tải(kg) | 3000 | 3150 | |||
| Ắc quy | Điện áp / Dung lượng(V/Ah) | 48/400 | 48/500 | |||
| Công suất motor | di chuyển(KW) | 8 | 8 | 8 | 8 | |
| nâng(KW) | 7.5 | 10.6 | 7.5 | 10.6 | ||
| Kiểu điều khiển | BC | AC | BC | AC | ||
| Áp suất làm việc thủy lực (Mpa) | 15.5 | 15.5 | 15.5 | 15.5 | ||
| Lực kéo lớn nhất(KN) | 13 | |||||


CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Chúng tôi tự hào được đồng hành cùng nhiều đối tác trong và ngoài nước, mang đến giải pháp nâng hạ tối ưu cho hàng loạt ngành công nghiệp.
Địa chỉ: 978 Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh
Điện thoại: 0933155881
Hotline: 0792211696
Email: congtyxingyi@gmail.com
Chúng tôi chuyên cung cấp các dòng xe nâng chất lượng cao như xe nâng điện, xe nâng dầu, xe nâng LPG và xe nâng chuyên dụng, kèm theo dịch vụ bảo trì - sửa chữa tận nơi và phụ tùng chính hãng. Cam kết giải pháp nâng hạ tối ưu, phù hợp mọi nhu cầu vận hành trong kho bãi, nhà máy và công trường. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá nhanh chóng!
THÔNG TIN LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH XING YI
Địa chỉ: 978 Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh
Điện thoại: 0933155881
Hotline: 0792211696
Email: congtyxingyi@gmail.com
@ Bản quyền thuộc về CÔNG TY TNHH XING YI. Giấy phép ĐKKD số 1102009476 - Do: Sở Kế Hoạch & Đầu Tư Long An Cấp ngày 05/05/2022| Designed by Trang vàng Việt Nam.